graver
UK/ˈɡɹeɪ.və(ɹ)/
US/ˈɡɹeɪ.və(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
graver nghĩa là thợ chạm, thợ khắc, dao trổ, dao chạm.
Nghĩa của graver
Danh từ
- Thợ chạm, thợ khắc.
- Dao trổ, dao chạm.
Dạng từ của graver
| Số nhiều | gravers |
Câu hỏi thường gặp
graver nghĩa là gì?
graver (danh từ) nghĩa là thợ chạm, thợ khắc, dao trổ, dao chạm.
graver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graver: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪ.və(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪ.və(ɹ)/.