TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

graver

UK/ˈɡɹeɪ.və(ɹ)/ US/ˈɡɹeɪ.və(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

graver nghĩa là thợ chạm, thợ khắc, dao trổ, dao chạm.

Nghĩa của graver

Danh từ

  1. Thợ chạm, thợ khắc.
  2. Dao trổ, dao chạm.

Dạng từ của graver

Số nhiềugravers

Câu hỏi thường gặp

graver nghĩa là gì?

graver (danh từ) nghĩa là thợ chạm, thợ khắc, dao trổ, dao chạm.

graver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của graver: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪ.və(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪ.və(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.