gravimeter
US/ɡræ.ˈvɪ.mə.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
gravimeter nghĩa là cái đo trọng lực.
Nghĩa của gravimeter
Danh từ
- Vật lý Cái đo trọng lực.
Dạng từ của gravimeter
| Số nhiều | gravimeters |
Họ từ của gravimeter
Câu hỏi thường gặp
gravimeter nghĩa là gì?
gravimeter (danh từ) nghĩa là cái đo trọng lực.
gravimeter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gravimeter: giọng Mỹ (US) /ɡræ.ˈvɪ.mə.tɜː/.