TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gravy

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹeɪvi/ US/ˈɡɹeɪvi/ giọng máy của trình duyệt

gravy nghĩa là nước thịt, nước xốt, món lời dễ kiếm.

Nghĩa của gravy

Danh từ

  1. Nước thịt (chảy ra trong khi và sau khi nấu); nước xốt.
    • gravy beefthịt bò đê nấu lấy nước ngọt
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) món lời dễ kiếm.

Dạng từ của gravy

Số nhiềugravies
Ngôi thứ ba số ítgravies
Hiện tại phân từ (-ing)gravying
Quá khứ phân từgravied
Quá khứgravied

Họ từ của gravy

Câu hỏi thường gặp

gravy nghĩa là gì?

gravy (danh từ) nghĩa là nước thịt, nước xốt, món lời dễ kiếm.

gravy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gravy: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪvi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪvi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.