gravy
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹeɪvi/
US/ˈɡɹeɪvi/
giọng máy của trình duyệt
gravy nghĩa là nước thịt, nước xốt, món lời dễ kiếm.
Nghĩa của gravy
Danh từ
- Nước thịt (chảy ra trong khi và sau khi nấu); nước xốt.
- gravy beefthịt bò đê nấu lấy nước ngọt
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) món lời dễ kiếm.
Dạng từ của gravy
| Số nhiều | gravies |
| Ngôi thứ ba số ít | gravies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gravying |
| Quá khứ phân từ | gravied |
| Quá khứ | gravied |
Họ từ của gravy
Câu hỏi thường gặp
gravy nghĩa là gì?
gravy (danh từ) nghĩa là nước thịt, nước xốt, món lời dễ kiếm.
gravy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gravy: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪvi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪvi/.