gravure
US/ɡrə.ˈvjʊr/
giọng máy của trình duyệt
gravure nghĩa là ảnh bản kẽm.
Nghĩa của gravure
Danh từ
- Thuật khắc ảnh trên bản kẽm.
- Ảnh bản kẽm.
Dạng từ của gravure
| Số nhiều | gravures |
Họ từ của gravure
Câu hỏi thường gặp
gravure nghĩa là gì?
gravure (danh từ) nghĩa là ảnh bản kẽm.
gravure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gravure: giọng Mỹ (US) /ɡrə.ˈvjʊr/.