TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gravure

US/ɡrə.ˈvjʊr/ giọng máy của trình duyệt

gravure nghĩa là ảnh bản kẽm.

Nghĩa của gravure

Danh từ

  1. Thuật khắc ảnh trên bản kẽm.
  2. Ảnh bản kẽm.

Dạng từ của gravure

Số nhiềugravures

Họ từ của gravure

Câu hỏi thường gặp

gravure nghĩa là gì?

gravure (danh từ) nghĩa là ảnh bản kẽm.

gravure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gravure: giọng Mỹ (US) /ɡrə.ˈvjʊr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.