TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grayling

US/ˈɡreɪ.lɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

grayling nghĩa là Một loại cá nước ngọt.

Nghĩa của grayling

Danh từ

  1. Một loại cá nước ngọt.

Dạng từ của grayling

Số nhiềugrayling

Câu hỏi thường gặp

grayling nghĩa là gì?

grayling (danh từ) nghĩa là Một loại cá nước ngọt.

grayling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grayling: giọng Mỹ (US) /ˈɡreɪ.lɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.