grayling
US/ˈɡreɪ.lɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
grayling nghĩa là Một loại cá nước ngọt.
Nghĩa của grayling
Danh từ
- Một loại cá nước ngọt.
Dạng từ của grayling
| Số nhiều | grayling |
Câu hỏi thường gặp
grayling nghĩa là gì?
grayling (danh từ) nghĩa là Một loại cá nước ngọt.
grayling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grayling: giọng Mỹ (US) /ˈɡreɪ.lɪŋ/.