TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greasing

US/ˈɡri.siɳ/ giọng máy của trình duyệt

greasing nghĩa là sự tra mỡ, sự bôi trơn.

Nghĩa của greasing

Danh từ

  1. Kỹ thuật Sự tra mỡ, sự bôi trơn.

Dạng từ của greasing

Số nhiềugreasings

Câu hỏi thường gặp

greasing nghĩa là gì?

greasing (danh từ) nghĩa là sự tra mỡ, sự bôi trơn.

greasing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của greasing: giọng Mỹ (US) /ˈɡri.siɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.