greasing
US/ˈɡri.siɳ/
giọng máy của trình duyệt
greasing nghĩa là sự tra mỡ, sự bôi trơn.
Nghĩa của greasing
Danh từ
- Kỹ thuật Sự tra mỡ, sự bôi trơn.
Dạng từ của greasing
| Số nhiều | greasings |
Câu hỏi thường gặp
greasing nghĩa là gì?
greasing (danh từ) nghĩa là sự tra mỡ, sự bôi trơn.
greasing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của greasing: giọng Mỹ (US) /ˈɡri.siɳ/.