TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greasy

UK/ˈɡɹiː.si/ US/ˈɡɹi.si/ giọng máy của trình duyệt

greasy nghĩa là giây mỡ, dính mỡ, bằng mỡ.

Nghĩa của greasy

Tính từ

  1. Giây mỡ, dính mỡ.
  2. Bằng mỡ; như mỡ.
  3. Béo, ngậy.
  4. Trơn, nhờn.
    • a greasy roadđường trơn
  5. Nghĩa bóng Trơn tru, chạy đều (công việc).
  6. Mắc bệnh thối gót (ngựa).
  7. Chưa tẩy nhờn (len).
  8. Hàng hải Nhiều sương mù (trời).
  9. Thớ lợ, ngọt xớt (thái độ, lời nói.

Dạng từ của greasy

So sánh hơngreasier
So sánh nhấtgreasiest
Số nhiềugreasies

Họ từ của greasy

Nguồn gốc từ greasy

Từ,, tương đương với.

Câu hỏi thường gặp

greasy nghĩa là gì?

greasy (tính từ) nghĩa là giây mỡ, dính mỡ, bằng mỡ.

greasy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của greasy: giọng Anh (UK) /ˈɡɹiː.si/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹi.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.