greasy
UK/ˈɡɹiː.si/
US/ˈɡɹi.si/
giọng máy của trình duyệt
greasy nghĩa là giây mỡ, dính mỡ, bằng mỡ.
Nghĩa của greasy
Tính từ
- Giây mỡ, dính mỡ.
- Bằng mỡ; như mỡ.
- Béo, ngậy.
- Trơn, nhờn.
- a greasy roadđường trơn
- Nghĩa bóng Trơn tru, chạy đều (công việc).
- Mắc bệnh thối gót (ngựa).
- Chưa tẩy nhờn (len).
- Hàng hải Nhiều sương mù (trời).
- Thớ lợ, ngọt xớt (thái độ, lời nói.
Dạng từ của greasy
| So sánh hơn | greasier |
| So sánh nhất | greasiest |
| Số nhiều | greasies |
Họ từ của greasy
Nguồn gốc từ greasy
Từ,, tương đương với.
Câu hỏi thường gặp
greasy nghĩa là gì?
greasy (tính từ) nghĩa là giây mỡ, dính mỡ, bằng mỡ.
greasy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của greasy: giọng Anh (UK) /ˈɡɹiː.si/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹi.si/.