TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greatest

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹeɪ.tɪst/ US/ˈɡɹeɪ.tɪst/ giọng máy của trình duyệt

greatest nghĩa là lớn nhất, có ý nghĩa nhất.

Nghĩa của greatest

Tính từ

  1. Lớn nhất, có ý nghĩa nhất.

Cụm từ, thành ngữ với greatest

  • greatest common divisor — Ước chung lớn nhất, ước số chung lớn nhất.

Câu ví dụ với greatest

  • We conducted our investigation with the greatest care. Chúng tôi đã tiến hành cuộc điều tra của mình với sự cẩn trọng cao nhất.
  • He is one of the greatest scientists in Japan. Anh ấy là một trong những nhà khoa học vĩ đại nhất ở Nhật Bản.
  • The flood was the greatest disaster they had ever had. Trận lụt là thảm họa tồi tệ nhất mà họ từng trải qua.
  • He is one of the greatest scientists in the world. Ông ấy là một trong những nhà khoa học lỗi lạc nhất thế giới.
  • The greatest common divisor of six and ten is two. Ước chung lớn nhất của sáu và mười là hai.
  • One of the greatest hurdles facing middle school students learning English is relative pronouns. Một trong những rào cản lớn nhất của học sinh cấp hai trong việc học tiếng Anh là các "Đại từ quan hệ".
  • Papua New Guinea is currently the country with the greatest linguistic diversity in the world. Papua New Guinea hiện đang là quốc gia có sự đa dạng ngôn ngữ lớn nhất thế giới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

greatest nghĩa là gì?

greatest (tính từ) nghĩa là lớn nhất, có ý nghĩa nhất.

greatest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của greatest: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪ.tɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪ.tɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.