TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greatest common divisor

UK/ˈɡɹeɪ.tɪst ˈkɒm.ən dɪˈvaɪ.zə/ US/ˈɡɹeɪ.tɪst ˈkɑ.mɪn dɪˈvaɪ.zɚ/ giọng máy của trình duyệt

greatest common divisor nghĩa là ước chung lớn nhất, ước số chung lớn nhất.

Nghĩa của greatest common divisor

Danh từ

  1. Ước chung lớn nhất, ước số chung lớn nhất.

Dạng từ của greatest common divisor

Số nhiềugreatest common divisors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với greatest common divisor

Trái nghĩa

Câu ví dụ với greatest common divisor

  • The greatest common divisor of six and ten is two. Ước chung lớn nhất của sáu và mười là hai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

greatest common divisor nghĩa là gì?

greatest common divisor (danh từ) nghĩa là ước chung lớn nhất, ước số chung lớn nhất.

greatest common divisor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của greatest common divisor: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪ.tɪst ˈkɒm.ən dɪˈvaɪ.zə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪ.tɪst ˈkɑ.mɪn dɪˈvaɪ.zɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.