greatest common divisor
UK/ˈɡɹeɪ.tɪst ˈkɒm.ən dɪˈvaɪ.zə/
US/ˈɡɹeɪ.tɪst ˈkɑ.mɪn dɪˈvaɪ.zɚ/
giọng máy của trình duyệt
greatest common divisor nghĩa là ước chung lớn nhất, ước số chung lớn nhất.
Nghĩa của greatest common divisor
Danh từ
- Ước chung lớn nhất, ước số chung lớn nhất.
Dạng từ của greatest common divisor
| Số nhiều | greatest common divisors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với greatest common divisor
Trái nghĩa
Câu ví dụ với greatest common divisor
- The greatest common divisor of six and ten is two. Ước chung lớn nhất của sáu và mười là hai.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
greatest common divisor nghĩa là gì?
greatest common divisor (danh từ) nghĩa là ước chung lớn nhất, ước số chung lớn nhất.
greatest common divisor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của greatest common divisor: giọng Anh (UK) /ˈɡɹeɪ.tɪst ˈkɒm.ən dɪˈvaɪ.zə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪ.tɪst ˈkɑ.mɪn dɪˈvaɪ.zɚ/.