TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greedy

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹiːdi/ US/ˈɡɹiːdi/ giọng máy của trình duyệt

greedy nghĩa là tham ăn, háu ăn, tham lam, hám.

Nghĩa của greedy

Tính từ

  1. Tham ăn, háu ăn.
  2. Tham lam, hám.
    • greedy of honourshám danh
    • greedy of gainshám lợi
  3. Thèm khát, thiết tha.
    • to be greedy to do somethingthèm khát được làm gì

Dạng từ của greedy

So sánh hơngreedier
So sánh nhấtgreediest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với greedy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của greedy

Câu ví dụ với greedy

  • I know Tom is a greedy man. Tôi biết Tom là một kẻ tham lam.
  • Let's not get greedy here. Đừng trở nên tham lam.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

greedy nghĩa là gì?

greedy (tính từ) nghĩa là tham ăn, háu ăn, tham lam, hám.

greedy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của greedy: giọng Anh (UK) /ˈɡɹiːdi/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹiːdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.