TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greedily

US/ˈɡri.di.li/ giọng máy của trình duyệt

greedily nghĩa là tham lam, thèm khát.

Nghĩa của greedily

Phó từ

  1. Tham lam, thèm khát.

Dạng từ của greedily

So sánh hơnmore greedily
So sánh nhấtmost greedily

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với greedily

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

greedily nghĩa là gì?

greedily (phó từ) nghĩa là tham lam, thèm khát.

greedily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của greedily: giọng Mỹ (US) /ˈɡri.di.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.