greedily
US/ˈɡri.di.li/
giọng máy của trình duyệt
greedily nghĩa là tham lam, thèm khát.
Nghĩa của greedily
Phó từ
- Tham lam, thèm khát.
Dạng từ của greedily
| So sánh hơn | more greedily |
| So sánh nhất | most greedily |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với greedily
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
greedily nghĩa là gì?
greedily (phó từ) nghĩa là tham lam, thèm khát.
greedily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của greedily: giọng Mỹ (US) /ˈɡri.di.li/.