TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

greengrocer

UK/ˈɡɹinˌɡɹəʊs.ə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

greengrocer nghĩa là người bán rau quả, người bán rau cải, hàng rau.

Nghĩa của greengrocer

Danh từ

  1. Người bán rau quả.

Dạng từ của greengrocer

Số nhiềugreengrocers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với greengrocer

Đồng nghĩa

Họ từ của greengrocer

Câu hỏi thường gặp

greengrocer nghĩa là gì?

greengrocer (danh từ) nghĩa là người bán rau quả, người bán rau cải, hàng rau.

greengrocer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của greengrocer: giọng Anh (UK) /ˈɡɹinˌɡɹəʊs.ə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.