grenadier
UK/ɡɹɛnəˈdɪə/
giọng máy của trình duyệt
grenadier nghĩa là trịch đạn binh.
Nghĩa của grenadier
Danh từ
- Quân sự Trịch đạn binh.
Dạng từ của grenadier
| Số nhiều | grenadiers |
Cụm từ, thành ngữ với grenadier
- the Grenadiers; the Grenadier Guards — Trung đoàn vệ binh của vua Anh.
Câu hỏi thường gặp
grenadier nghĩa là gì?
grenadier (danh từ) nghĩa là trịch đạn binh.
grenadier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grenadier: giọng Anh (UK) /ɡɹɛnəˈdɪə/.