grenadine
UK/ˈɡɹɛnədiːn/
US/ˈɡɹɛnədiːn/
giọng máy của trình duyệt
grenadine nghĩa là xi rô lựu.
Nghĩa của grenadine
Danh từ
- Món thịt bê rán vàng, món thịt gà rán vàng.
- Xi rô lựu.
Dạng từ của grenadine
| Số nhiều | grenadines |
| So sánh hơn | more Grenadine |
| So sánh nhất | most Grenadine |
Câu hỏi thường gặp
grenadine nghĩa là gì?
grenadine (danh từ) nghĩa là xi rô lựu.
grenadine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grenadine: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɛnədiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɛnədiːn/.