TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grenadine

UK/ˈɡɹɛnədiːn/ US/ˈɡɹɛnədiːn/ giọng máy của trình duyệt

grenadine nghĩa là xi rô lựu.

Nghĩa của grenadine

Danh từ

  1. Món thịt bê rán vàng, món thịt gà rán vàng.
  2. Xi rô lựu.

Dạng từ của grenadine

Số nhiềugrenadines
So sánh hơnmore Grenadine
So sánh nhấtmost Grenadine

Câu hỏi thường gặp

grenadine nghĩa là gì?

grenadine (danh từ) nghĩa là xi rô lựu.

grenadine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grenadine: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɛnədiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɛnədiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.