grenade
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹəˈneɪd/
US/ɡɹəˈneɪd/
giọng máy của trình duyệt
grenade nghĩa là lựu đạn.
Nghĩa của grenade
Danh từ
- Quân sự Lựu đạn.
Dạng từ của grenade
| Số nhiều | grenades |
| Ngôi thứ ba số ít | grenades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grenading |
| Quá khứ phân từ | grenaded |
| Quá khứ | grenaded |
Họ từ của grenade
Câu hỏi thường gặp
grenade nghĩa là gì?
grenade (danh từ) nghĩa là lựu đạn.
grenade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grenade: giọng Anh (UK) /ɡɹəˈneɪd/, giọng Mỹ (US) /ɡɹəˈneɪd/.