TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grenade

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹəˈneɪd/ US/ɡɹəˈneɪd/ giọng máy của trình duyệt

grenade nghĩa là lựu đạn.

Nghĩa của grenade

Danh từ

  1. Quân sự Lựu đạn.

Dạng từ của grenade

Số nhiềugrenades
Ngôi thứ ba số ítgrenades
Hiện tại phân từ (-ing)grenading
Quá khứ phân từgrenaded
Quá khứgrenaded

Họ từ của grenade

Câu hỏi thường gặp

grenade nghĩa là gì?

grenade (danh từ) nghĩa là lựu đạn.

grenade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grenade: giọng Anh (UK) /ɡɹəˈneɪd/, giọng Mỹ (US) /ɡɹəˈneɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.