griddle
UK/ˈɡɹɪdəl/
US/ˈɡɹɪdəl/
giọng máy của trình duyệt
griddle nghĩa là vỉ, lưới sàng quặng, sằng bằng lưới.
Nghĩa của griddle
Danh từ
- Vỉ (nướng bánh).
- Ngành mỏ Lưới sàng quặng.
Ngoại động từ
- Sằng (quặng) bằng lưới.
Dạng từ của griddle
| Số nhiều | griddles |
| Ngôi thứ ba số ít | griddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | griddling |
| Quá khứ phân từ | griddled |
| Quá khứ | griddled |
Câu hỏi thường gặp
griddle nghĩa là gì?
griddle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vỉ, lưới sàng quặng, sằng bằng lưới.
griddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của griddle: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɪdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɪdəl/.