TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

griddle

UK/ˈɡɹɪdəl/ US/ˈɡɹɪdəl/ giọng máy của trình duyệt

griddle nghĩa là vỉ, lưới sàng quặng, sằng bằng lưới.

Nghĩa của griddle

Danh từ

  1. Vỉ (nướng bánh).
  2. Ngành mỏ Lưới sàng quặng.

Ngoại động từ

  1. Sằng (quặng) bằng lưới.

Dạng từ của griddle

Số nhiềugriddles
Ngôi thứ ba số ítgriddles
Hiện tại phân từ (-ing)griddling
Quá khứ phân từgriddled
Quá khứgriddled

Câu hỏi thường gặp

griddle nghĩa là gì?

griddle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vỉ, lưới sàng quặng, sằng bằng lưới.

griddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của griddle: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɪdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɪdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.