gride
UK/ˈɡɹaɪd/
US/ˈɡɹaɪd/
giọng máy của trình duyệt
gride nghĩa là tiếng ken két, tiếng kèn kẹt, cạo ken két, cạo kèn kẹt.
Nghĩa của gride
Danh từ
- Tiếng ken két, tiếng kèn kẹt.
Động từ
- Thường + along, through Cạo ken két, cạo kèn kẹt.
Dạng từ của gride
| Ngôi thứ ba số ít | grides |
| Hiện tại phân từ (-ing) | griding |
| Quá khứ phân từ | grided |
| Quá khứ | grided |
| Số nhiều | grides |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gride
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gride nghĩa là gì?
gride (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng ken két, tiếng kèn kẹt, cạo ken két, cạo kèn kẹt.
gride phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gride: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaɪd/.