TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gride

UK/ˈɡɹaɪd/ US/ˈɡɹaɪd/ giọng máy của trình duyệt

gride nghĩa là tiếng ken két, tiếng kèn kẹt, cạo ken két, cạo kèn kẹt.

Nghĩa của gride

Danh từ

  1. Tiếng ken két, tiếng kèn kẹt.

Động từ

  1. Thường + along, through Cạo ken két, cạo kèn kẹt.

Dạng từ của gride

Ngôi thứ ba số ítgrides
Hiện tại phân từ (-ing)griding
Quá khứ phân từgrided
Quá khứgrided
Số nhiềugrides

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gride

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

gride nghĩa là gì?

gride (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng ken két, tiếng kèn kẹt, cạo ken két, cạo kèn kẹt.

gride phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gride: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.