gridlock
UK/ˈɡɹɪdˌlɒk/
US/ˈɡɹɪdˌlɑk/
giọng máy của trình duyệt
gridlock nghĩa là khóa lưới.
Nghĩa của gridlock
Danh từ
- Từ mỹ, nghĩa mỹ Xem snarl-up
Dạng từ của gridlock
| Số nhiều | gridlocks |
| Ngôi thứ ba số ít | gridlocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gridlocking |
| Quá khứ phân từ | gridlocked |
| Quá khứ | gridlocked |
Câu hỏi thường gặp
gridlock nghĩa là gì?
gridlock (danh từ) nghĩa là khóa lưới.
gridlock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gridlock: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɪdˌlɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɪdˌlɑk/.