TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gridiron

UK/ˈɡɹɪdaɪən/ giọng máy của trình duyệt

gridiron nghĩa là vỉ, sân đá bóng.

Nghĩa của gridiron

Danh từ

  1. Vỉ (nướng chả).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thể dục, thể thao), (thông tục) sân đá bóng (trong phạm vi đường biên).
  3. Sân khấu Khung (để) kéo phông (trên tầng thượng sân khấu).
  4. Hàng hải Giàn đỡ tàu (trong xưởng).

Dạng từ của gridiron

Số nhiềugridirons
Ngôi thứ ba số ítgridirons
Hiện tại phân từ (-ing)gridironing
Quá khứ phân từgridironed
Quá khứgridironed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gridiron

Đồng nghĩa

Họ từ của gridiron

Cụm từ, thành ngữ với gridiron

  • to be on the gridiron — Bồn chồn như ngồi trên đống lửa.

Câu hỏi thường gặp

gridiron nghĩa là gì?

gridiron (danh từ) nghĩa là vỉ, sân đá bóng.

gridiron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gridiron: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɪdaɪən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.