gridiron
UK/ˈɡɹɪdaɪən/
giọng máy của trình duyệt
gridiron nghĩa là vỉ, sân đá bóng.
Nghĩa của gridiron
Danh từ
- Vỉ (nướng chả).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thể dục, thể thao), (thông tục) sân đá bóng (trong phạm vi đường biên).
- Sân khấu Khung (để) kéo phông (trên tầng thượng sân khấu).
- Hàng hải Giàn đỡ tàu (trong xưởng).
Dạng từ của gridiron
| Số nhiều | gridirons |
| Ngôi thứ ba số ít | gridirons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gridironing |
| Quá khứ phân từ | gridironed |
| Quá khứ | gridironed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gridiron
Đồng nghĩa
Họ từ của gridiron
Cụm từ, thành ngữ với gridiron
- to be on the gridiron — Bồn chồn như ngồi trên đống lửa.
Câu hỏi thường gặp
gridiron nghĩa là gì?
gridiron (danh từ) nghĩa là vỉ, sân đá bóng.
gridiron phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gridiron: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɪdaɪən/.