grind out
giọng máy của trình duyệt
grind out nghĩa là đè bẹp, giẫm nát, nghiền, nạo ra.
Nghĩa của grind out
Cụm động từ
- Đè bẹp, giẫm nát, nghiền nát.
- Nghiền, nạo ra.
- to grind out an oathnghiến răng lại mà nguyền rủa
Dạng từ của grind out
| Ngôi thứ ba số ít | grinds out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grinding out |
| Quá khứ phân từ | ground out |
| Quá khứ | ground out |
Câu hỏi thường gặp
grind out nghĩa là gì?
grind out (cụm động từ) nghĩa là đè bẹp, giẫm nát, nghiền, nạo ra.