TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grind out

giọng máy của trình duyệt

grind out nghĩa là đè bẹp, giẫm nát, nghiền, nạo ra.

Nghĩa của grind out

Cụm động từ

  1. Đè bẹp, giẫm nát, nghiền nát.
  2. Nghiền, nạo ra.
    • to grind out an oathnghiến răng lại mà nguyền rủa

Dạng từ của grind out

Ngôi thứ ba số ítgrinds out
Hiện tại phân từ (-ing)grinding out
Quá khứ phân từground out
Quá khứground out

Câu hỏi thường gặp

grind out nghĩa là gì?

grind out (cụm động từ) nghĩa là đè bẹp, giẫm nát, nghiền, nạo ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.