TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grinder

UK/ˈɡɹaɪndə/ US/ˈɡɹaɪndəɹ/ giọng máy của trình duyệt

grinder nghĩa là cối xay máy nghiền, máy xát, thợ mài, thợ xay.

Nghĩa của grinder

Danh từ

  1. Cối xay (cà phê...) máy nghiền, máy xát, máy xay.
  2. Thợ mài, thợ xay, thợ xát.
    • an itinerant grinderthợ mài dao kéo đi rong
  3. Từ lóng Người kèm học thi.
  4. Học sinh học gạo.
  5. Răng hàm; (số nhiều) (đau) răng.
  6. Số nhiều (raddiô) tiếng lục cục (khi vặn raddiô).

Dạng từ của grinder

Số nhiềugrinders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grinder

Đồng nghĩa

Họ từ của grinder

Câu hỏi thường gặp

grinder nghĩa là gì?

grinder (danh từ) nghĩa là cối xay máy nghiền, máy xát, thợ mài, thợ xay.

grinder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grinder: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaɪndə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaɪndəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.