grinder
UK/ˈɡɹaɪndə/
US/ˈɡɹaɪndəɹ/
giọng máy của trình duyệt
grinder nghĩa là cối xay máy nghiền, máy xát, thợ mài, thợ xay.
Nghĩa của grinder
Danh từ
- Cối xay (cà phê...) máy nghiền, máy xát, máy xay.
- Thợ mài, thợ xay, thợ xát.
- an itinerant grinderthợ mài dao kéo đi rong
- Từ lóng Người kèm học thi.
- Học sinh học gạo.
- Răng hàm; (số nhiều) (đau) răng.
- Số nhiều (raddiô) tiếng lục cục (khi vặn raddiô).
Dạng từ của grinder
| Số nhiều | grinders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grinder
Đồng nghĩa
Họ từ của grinder
Câu hỏi thường gặp
grinder nghĩa là gì?
grinder (danh từ) nghĩa là cối xay máy nghiền, máy xát, thợ mài, thợ xay.
grinder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grinder: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaɪndə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaɪndəɹ/.