TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grisette

UK/ɡɹɪˈzɛt/ giọng máy của trình duyệt

grisette nghĩa là cô công nhân pháp.

Nghĩa của grisette

Danh từ

  1. Cô công nhân Pháp, cô bán hàng người Pháp ((thường) mặc áo màu xám).

Dạng từ của grisette

Số nhiềugrisettes

Câu hỏi thường gặp

grisette nghĩa là gì?

grisette (danh từ) nghĩa là cô công nhân pháp.

grisette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grisette: giọng Anh (UK) /ɡɹɪˈzɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.