TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grisly

UK/ˈɡɹɪzli/ US/ˈɡɹɪzli/ giọng máy của trình duyệt

grisly nghĩa là ghê tởm, ghê sợ.

Nghĩa của grisly

Tính từ

  1. Ghê tởm, ghê sợ, rùng rợn.

Dạng từ của grisly

So sánh hơngrislier
So sánh nhấtgrisliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grisly

Đồng nghĩa

Họ từ của grisly

Câu hỏi thường gặp

grisly nghĩa là gì?

grisly (tính từ) nghĩa là ghê tởm, ghê sợ.

grisly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grisly: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɪzli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɪzli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.