grisly
UK/ˈɡɹɪzli/
US/ˈɡɹɪzli/
giọng máy của trình duyệt
grisly nghĩa là ghê tởm, ghê sợ.
Nghĩa của grisly
Tính từ
- Ghê tởm, ghê sợ, rùng rợn.
Dạng từ của grisly
| So sánh hơn | grislier |
| So sánh nhất | grisliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grisly
Đồng nghĩa
Họ từ của grisly
Câu hỏi thường gặp
grisly nghĩa là gì?
grisly (tính từ) nghĩa là ghê tởm, ghê sợ.
grisly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grisly: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɪzli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɪzli/.