griskin
US giọng người thật
griskin nghĩa là thịt thăn lợn.
Nghĩa của griskin
Danh từ
- Thịt thăn lợn.
Dạng từ của griskin
| Số nhiều | griskins |
Câu hỏi thường gặp
griskin nghĩa là gì?
griskin (danh từ) nghĩa là thịt thăn lợn.
griskin nghĩa là thịt thăn lợn.
| Số nhiều | griskins |
griskin (danh từ) nghĩa là thịt thăn lợn.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.