grist
UK/ɡɹɪst/
US/ɡɹɪst/
giọng máy của trình duyệt
grist nghĩa là lúa đưa xay, mạch nha.
Nghĩa của grist
Danh từ
- Lúa đưa xay.
- Mạch nha (để làm rượu bia).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) lô, đàn, bầy.
- a grist of beesmột đàn ong
- Cỡ (của sợi dây).
Dạng từ của grist
| Số nhiều | grists |
| Ngôi thứ ba số ít | grists |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gristing |
| Quá khứ phân từ | gristed |
| Quá khứ | gristed |
Họ từ của grist
Cụm từ, thành ngữ với grist
- all is grist that comes to his mills — Kiếm chác đủ thứ.
- to bring grist to someone's mill — Có lợi cho ai.
Câu hỏi thường gặp
grist nghĩa là gì?
grist (danh từ) nghĩa là lúa đưa xay, mạch nha.
grist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grist: giọng Anh (UK) /ɡɹɪst/, giọng Mỹ (US) /ɡɹɪst/.