TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grizzle

US/ˈɡɹɪzəl/ giọng máy của trình duyệt

grizzle nghĩa là khóc ti tỉ, khóc sốt ruột lên.

Nghĩa của grizzle

Nội động từ

  1. Thông tục Khóc ti tỉ, khóc sốt ruột lên (trẻ con).

Dạng từ của grizzle

Số nhiềugrizzles
Ngôi thứ ba số ítgrizzles
Hiện tại phân từ (-ing)grizzling
Quá khứ phân từgrizzled
Quá khứgrizzled

Họ từ của grizzle

Câu hỏi thường gặp

grizzle nghĩa là gì?

grizzle (nội động từ) nghĩa là khóc ti tỉ, khóc sốt ruột lên.

grizzle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grizzle: giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɪzəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.