grizzle
US/ˈɡɹɪzəl/
giọng máy của trình duyệt
grizzle nghĩa là khóc ti tỉ, khóc sốt ruột lên.
Nghĩa của grizzle
Nội động từ
- Thông tục Khóc ti tỉ, khóc sốt ruột lên (trẻ con).
Dạng từ của grizzle
| Số nhiều | grizzles |
| Ngôi thứ ba số ít | grizzles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grizzling |
| Quá khứ phân từ | grizzled |
| Quá khứ | grizzled |
Họ từ của grizzle
Câu hỏi thường gặp
grizzle nghĩa là gì?
grizzle (nội động từ) nghĩa là khóc ti tỉ, khóc sốt ruột lên.
grizzle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grizzle: giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɪzəl/.