TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grizzly

UK/ˈɡɹɪzli/ US/ˈɡɹɪzli/ giọng máy của trình duyệt

grizzly nghĩa là lốm đốm hoa râm, xám, gấu xám.

Nghĩa của grizzly

Tính từ

  1. Lốm đốm hoa râm (tóc).
  2. Xám.
    • grizzly beargấu xám (Bắc-Mỹ)

Danh từ

  1. Gấu xám (Bắc-Mỹ).

Dạng từ của grizzly

So sánh hơngrizzlier
So sánh nhấtgrizzliest
Số nhiềugrizzlies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grizzly

Đồng nghĩa

Họ từ của grizzly

Câu hỏi thường gặp

grizzly nghĩa là gì?

grizzly (tính từ, danh từ) nghĩa là lốm đốm hoa râm, xám, gấu xám.

grizzly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grizzly: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɪzli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɪzli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.