grizzly
UK/ˈɡɹɪzli/
US/ˈɡɹɪzli/
giọng máy của trình duyệt
grizzly nghĩa là lốm đốm hoa râm, xám, gấu xám.
Nghĩa của grizzly
Tính từ
- Lốm đốm hoa râm (tóc).
- Xám.
- grizzly beargấu xám (Bắc-Mỹ)
Danh từ
- Gấu xám (Bắc-Mỹ).
Dạng từ của grizzly
| So sánh hơn | grizzlier |
| So sánh nhất | grizzliest |
| Số nhiều | grizzlies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grizzly
Đồng nghĩa
Họ từ của grizzly
Câu hỏi thường gặp
grizzly nghĩa là gì?
grizzly (tính từ, danh từ) nghĩa là lốm đốm hoa râm, xám, gấu xám.
grizzly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grizzly: giọng Anh (UK) /ˈɡɹɪzli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹɪzli/.