TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groceries

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɹəʊ.s(ə.)ɹiz/ giọng máy US/ˈɡɹoʊ.s(ə.)ɹiz/ giọng người thật

groceries nghĩa là hàng tạp phẩm, hàng tạp hóa.

Nghĩa của groceries

Danh từ

  1. Hàng tạp phẩm, hàng tạp hóa, nhu yếu phẩm, thực phẩm, được bán lẻ ở cửa hàng tạp hóa.

Câu hỏi thường gặp

groceries nghĩa là gì?

groceries (danh từ) nghĩa là hàng tạp phẩm, hàng tạp hóa.

groceries phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groceries: giọng Anh (UK) /ˈɡɹəʊ.s(ə.)ɹiz/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹoʊ.s(ə.)ɹiz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.