grocer
UK/ˈɡɹəʊ.sə/
US/ˈɡɹoʊ.səɹ/
giọng máy của trình duyệt
grocer nghĩa là người bán tạp phẩm.
Nghĩa của grocer
Danh từ
- Người bán tạp phẩm (gia vị, chè, đường, cà phê, đồ hộp...).
Dạng từ của grocer
| Số nhiều | grocers |
| Ngôi thứ ba số ít | grocers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | grocering |
| Quá khứ phân từ | grocered |
| Quá khứ | grocered |
Họ từ của grocer
Cụm từ, thành ngữ với grocer
- grocer's itch — Bệnh eczêma.
Câu hỏi thường gặp
grocer nghĩa là gì?
grocer (danh từ) nghĩa là người bán tạp phẩm.
grocer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grocer: giọng Anh (UK) /ˈɡɹəʊ.sə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹoʊ.səɹ/.