TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grocer

UK/ˈɡɹəʊ.sə/ US/ˈɡɹoʊ.səɹ/ giọng máy của trình duyệt

grocer nghĩa là người bán tạp phẩm.

Nghĩa của grocer

Danh từ

  1. Người bán tạp phẩm (gia vị, chè, đường, cà phê, đồ hộp...).

Dạng từ của grocer

Số nhiềugrocers
Ngôi thứ ba số ítgrocers
Hiện tại phân từ (-ing)grocering
Quá khứ phân từgrocered
Quá khứgrocered

Họ từ của grocer

Cụm từ, thành ngữ với grocer

  • grocer's itch — Bệnh eczêma.

Câu hỏi thường gặp

grocer nghĩa là gì?

grocer (danh từ) nghĩa là người bán tạp phẩm.

grocer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grocer: giọng Anh (UK) /ˈɡɹəʊ.sə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹoʊ.səɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.