TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gromet

giọng máy của trình duyệt

gromet nghĩa là Vòng dây (thừng, chão) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gromet, grommet).

Nghĩa của gromet

Danh từ

  1. Hàng hải Vòng dây (thừng, chão) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gromet, grommet).

Câu hỏi thường gặp

gromet nghĩa là gì?

gromet (danh từ) nghĩa là Vòng dây (thừng, chão) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gromet, grommet).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.