groove-fruited
US/ˈɡruːv.ˈfruː.təd/
giọng máy của trình duyệt
groove-fruited nghĩa là có quả khía rãnh.
Nghĩa của groove-fruited
Tính từ
- Có quả khía rãnh.
Câu hỏi thường gặp
groove-fruited nghĩa là gì?
groove-fruited (tính từ) nghĩa là có quả khía rãnh.
groove-fruited phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của groove-fruited: giọng Mỹ (US) /ˈɡruːv.ˈfruː.təd/.