grooved Nghe giọng máy của trình duyệt grooved nghĩa là có dạng khe, được soi rãnh. Nghĩa của grooved Tính từ Có dạng khe. Được soi rãnh. Có ngấn. Dạng từ của grooved So sánh hơnmore groovedSo sánh nhấtmost grooved Câu hỏi thường gặp grooved nghĩa là gì?grooved (tính từ) nghĩa là có dạng khe, được soi rãnh.