TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grooved

giọng máy của trình duyệt

grooved nghĩa là có dạng khe, được soi rãnh.

Nghĩa của grooved

Tính từ

  1. Có dạng khe.
  2. Được soi rãnh.
  3. Có ngấn.

Dạng từ của grooved

So sánh hơnmore grooved
So sánh nhấtmost grooved

Câu hỏi thường gặp

grooved nghĩa là gì?

grooved (tính từ) nghĩa là có dạng khe, được soi rãnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.