TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grossly

UK/ˈɡɹəʊsli/ US/ˈɡɹoʊsli/ giọng máy của trình duyệt

grossly nghĩa là thô tục, tục tĩu, cực kỳ, hết sức.

Nghĩa của grossly

Phó từ

  1. Thô tục, tục tĩu, thô bỉ, thô thiển.
  2. Cực kỳ, hết sức, vô cùng.
  3. Theo lối bán buôn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grossly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

grossly nghĩa là gì?

grossly (phó từ) nghĩa là thô tục, tục tĩu, cực kỳ, hết sức.

grossly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grossly: giọng Anh (UK) /ˈɡɹəʊsli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹoʊsli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.