grossly
UK/ˈɡɹəʊsli/
US/ˈɡɹoʊsli/
giọng máy của trình duyệt
grossly nghĩa là thô tục, tục tĩu, cực kỳ, hết sức.
Nghĩa của grossly
Phó từ
- Thô tục, tục tĩu, thô bỉ, thô thiển.
- Cực kỳ, hết sức, vô cùng.
- Theo lối bán buôn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grossly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
grossly nghĩa là gì?
grossly (phó từ) nghĩa là thô tục, tục tĩu, cực kỳ, hết sức.
grossly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grossly: giọng Anh (UK) /ˈɡɹəʊsli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹoʊsli/.