TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groundedly

UK/ˈɡɹaʊndɪdli/ US/ˈɡɹaʊndɪdli/ giọng máy của trình duyệt

groundedly nghĩa là Có cơ sở vững chắc.

Nghĩa của groundedly

Phó từ

  1. Có cơ sở vững chắc.

Dạng từ của groundedly

So sánh hơnmore groundedly
So sánh nhấtmost groundedly

Câu hỏi thường gặp

groundedly nghĩa là gì?

groundedly (phó từ) nghĩa là Có cơ sở vững chắc.

groundedly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groundedly: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaʊndɪdli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaʊndɪdli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.