groundedly
UK/ˈɡɹaʊndɪdli/
US/ˈɡɹaʊndɪdli/
giọng máy của trình duyệt
groundedly nghĩa là Có cơ sở vững chắc.
Nghĩa của groundedly
Phó từ
- Có cơ sở vững chắc.
Dạng từ của groundedly
| So sánh hơn | more groundedly |
| So sánh nhất | most groundedly |
Câu hỏi thường gặp
groundedly nghĩa là gì?
groundedly (phó từ) nghĩa là Có cơ sở vững chắc.
groundedly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của groundedly: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaʊndɪdli/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaʊndɪdli/.