grounding
UK/ˈɡɹaʊndɪŋ/
US/ˈɡɹaʊndɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
grounding nghĩa là sự mắc cạn, sự hạ cánh, sự bắn rơi.
Nghĩa của grounding
Danh từ
- Sự mắc cạn (tàu thuỷ).
- Sự hạ cánh (máy bay); sự bắn rơi (máy bay).
- Sự truyền thụ kiến thức vững vàng.
- Sự đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu).
- Điện học Sự tiếp đất.
Dạng từ của grounding
| Số nhiều | groundings |
Câu hỏi thường gặp
grounding nghĩa là gì?
grounding (danh từ) nghĩa là sự mắc cạn, sự hạ cánh, sự bắn rơi.
grounding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grounding: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaʊndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaʊndɪŋ/.