TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grounding

UK/ˈɡɹaʊndɪŋ/ US/ˈɡɹaʊndɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

grounding nghĩa là sự mắc cạn, sự hạ cánh, sự bắn rơi.

Nghĩa của grounding

Danh từ

  1. Sự mắc cạn (tàu thuỷ).
  2. Sự hạ cánh (máy bay); sự bắn rơi (máy bay).
  3. Sự truyền thụ kiến thức vững vàng.
  4. Sự đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu).
  5. Điện học Sự tiếp đất.

Dạng từ của grounding

Số nhiềugroundings

Câu hỏi thường gặp

grounding nghĩa là gì?

grounding (danh từ) nghĩa là sự mắc cạn, sự hạ cánh, sự bắn rơi.

grounding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grounding: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaʊndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaʊndɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.