groundless
UK/ˈɡɹaʊndləs/
US/ˈɡɹaʊndləs/
giọng máy của trình duyệt
groundless nghĩa là không căn cứ, không duyên cớ.
Nghĩa của groundless
Tính từ
- Không căn cứ, không duyên cớ (tin đồn, mối lo ngại...).
- groundless fearnhững mối lo sợ không căn cứ
- groundless rumoursnhững tin đồn đại không căn cứ
Dạng từ của groundless
| So sánh hơn | more groundless |
| So sánh nhất | most groundless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với groundless
Đồng nghĩa
Họ từ của groundless
Câu hỏi thường gặp
groundless nghĩa là gì?
groundless (tính từ) nghĩa là không căn cứ, không duyên cớ.
groundless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của groundless: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaʊndləs/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaʊndləs/.