TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groundsel

UK/ˈɡɹaʊnd.səl/ US/ˈɡɹaʊnd.səl/ giọng máy của trình duyệt

groundsel nghĩa là cây cúc bạc.

Nghĩa của groundsel

Danh từ

  1. Cây cúc bạc.

Dạng từ của groundsel

Số nhiềugroundsels

Câu hỏi thường gặp

groundsel nghĩa là gì?

groundsel (danh từ) nghĩa là cây cúc bạc.

groundsel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groundsel: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaʊnd.səl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaʊnd.səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.