groundsheet
US/ˈɡrɑʊnd.ˌʃit/
giọng máy của trình duyệt
groundsheet nghĩa là Tấm vải lót làm chỗ nằm trên mặt đất.
Nghĩa của groundsheet
Danh từ
- Tấm vải lót làm chỗ nằm trên mặt đất.
Dạng từ của groundsheet
| Số nhiều | groundsheets |
Câu hỏi thường gặp
groundsheet nghĩa là gì?
groundsheet (danh từ) nghĩa là Tấm vải lót làm chỗ nằm trên mặt đất.
groundsheet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của groundsheet: giọng Mỹ (US) /ˈɡrɑʊnd.ˌʃit/.