TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groundsheet

US/ˈɡrɑʊnd.ˌʃit/ giọng máy của trình duyệt

groundsheet nghĩa là Tấm vải lót làm chỗ nằm trên mặt đất.

Nghĩa của groundsheet

Danh từ

  1. Tấm vải lót làm chỗ nằm trên mặt đất.

Dạng từ của groundsheet

Số nhiềugroundsheets

Câu hỏi thường gặp

groundsheet nghĩa là gì?

groundsheet (danh từ) nghĩa là Tấm vải lót làm chỗ nằm trên mặt đất.

groundsheet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groundsheet: giọng Mỹ (US) /ˈɡrɑʊnd.ˌʃit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.