TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groundsman

UK/ˈɡɹaʊndzmən/ US/ˈɡɹaʊndzmən/ giọng máy của trình duyệt

groundsman nghĩa là người coi sân bãi.

Nghĩa của groundsman

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Người coi sân bãi (crikê, bóng đá).

Dạng từ của groundsman

Số nhiềugroundsmen

Câu hỏi thường gặp

groundsman nghĩa là gì?

groundsman (danh từ) nghĩa là người coi sân bãi.

groundsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groundsman: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaʊndzmən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaʊndzmən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.