groundsman
UK/ˈɡɹaʊndzmən/
US/ˈɡɹaʊndzmən/
giọng máy của trình duyệt
groundsman nghĩa là người coi sân bãi.
Nghĩa của groundsman
Danh từ
- Thể dục, thể thao Người coi sân bãi (crikê, bóng đá).
Dạng từ của groundsman
| Số nhiều | groundsmen |
Câu hỏi thường gặp
groundsman nghĩa là gì?
groundsman (danh từ) nghĩa là người coi sân bãi.
groundsman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của groundsman: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaʊndzmən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaʊndzmən/.