TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

groundwork

UK/ˈɡɹaʊndˌwɜːɹk/ US/ˈɡɹaʊndˌwɜːɹk/ giọng máy của trình duyệt

groundwork nghĩa là nền, nền đường.

Nghĩa của groundwork

Danh từ

  1. Nền.
  2. Ngành đường sắt Nền đường.
  3. Chất nền (chất liệu chính để pha trộn...).
  4. Nghĩa bóng Căn cứ, cơ sở.

Dạng từ của groundwork

Số nhiềugroundworks

Câu hỏi thường gặp

groundwork nghĩa là gì?

groundwork (danh từ) nghĩa là nền, nền đường.

groundwork phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của groundwork: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaʊndˌwɜːɹk/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaʊndˌwɜːɹk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.