groundwork
UK/ˈɡɹaʊndˌwɜːɹk/
US/ˈɡɹaʊndˌwɜːɹk/
giọng máy của trình duyệt
groundwork nghĩa là nền, nền đường.
Nghĩa của groundwork
Danh từ
- Nền.
- Ngành đường sắt Nền đường.
- Chất nền (chất liệu chính để pha trộn...).
- Nghĩa bóng Căn cứ, cơ sở.
Dạng từ của groundwork
| Số nhiều | groundworks |
Câu hỏi thường gặp
groundwork nghĩa là gì?
groundwork (danh từ) nghĩa là nền, nền đường.
groundwork phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của groundwork: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaʊndˌwɜːɹk/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaʊndˌwɜːɹk/.