TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grovel

UK/ˈɡrɒvəl/ US/ˈɡrɒvəl/ giọng máy của trình duyệt

grovel nghĩa là nằm phục xuống đất, bò, quỳ gối, uốn gối.

Nghĩa của grovel

Nội động từ

  1. Nằm phục xuống đất; bò; đầm.
    • to grovel in the mudđầm trong bùn
  2. Nghĩa bóng Quỳ gối, uốn gối, khom lưng uốn gối.
    • to grovel to (before) somebodykhom lưng uốn gối trước mặt ai

Dạng từ của grovel

Ngôi thứ ba số ítgrovels
Hiện tại phân từ (-ing)groveling
Quá khứ phân từgroveled
Quá khứgroveled

Họ từ của grovel

Câu hỏi thường gặp

grovel nghĩa là gì?

grovel (nội động từ) nghĩa là nằm phục xuống đất, bò, quỳ gối, uốn gối.

grovel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grovel: giọng Anh (UK) /ˈɡrɒvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡrɒvəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.