grovel
UK/ˈɡrɒvəl/
US/ˈɡrɒvəl/
giọng máy của trình duyệt
grovel nghĩa là nằm phục xuống đất, bò, quỳ gối, uốn gối.
Nghĩa của grovel
Nội động từ
- Nằm phục xuống đất; bò; đầm.
- to grovel in the mudđầm trong bùn
- Nghĩa bóng Quỳ gối, uốn gối, khom lưng uốn gối.
- to grovel to (before) somebodykhom lưng uốn gối trước mặt ai
Dạng từ của grovel
| Ngôi thứ ba số ít | grovels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | groveling |
| Quá khứ phân từ | groveled |
| Quá khứ | groveled |
Họ từ của grovel
Câu hỏi thường gặp
grovel nghĩa là gì?
grovel (nội động từ) nghĩa là nằm phục xuống đất, bò, quỳ gối, uốn gối.
grovel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grovel: giọng Anh (UK) /ˈɡrɒvəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡrɒvəl/.