TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grove

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹəʊv/ US/ɡɹoʊv/ giọng máy của trình duyệt

grove nghĩa là lùm cây, khu rừng nhỏ.

Nghĩa của grove

Danh từ

  1. Lùm cây, khu rừng nhỏ.

Dạng từ của grove

Số nhiềugroves
Ngôi thứ ba số ítgroves
Hiện tại phân từ (-ing)groving
Quá khứ phân từgroved
Quá khứgroved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grove

Đồng nghĩa

Họ từ của grove

Câu hỏi thường gặp

grove nghĩa là gì?

grove (danh từ) nghĩa là lùm cây, khu rừng nhỏ.

grove phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grove: giọng Anh (UK) /ɡɹəʊv/, giọng Mỹ (US) /ɡɹoʊv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.