grove
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɡɹəʊv/
US/ɡɹoʊv/
giọng máy của trình duyệt
grove nghĩa là lùm cây, khu rừng nhỏ.
Nghĩa của grove
Danh từ
- Lùm cây, khu rừng nhỏ.
Dạng từ của grove
| Số nhiều | groves |
| Ngôi thứ ba số ít | groves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | groving |
| Quá khứ phân từ | groved |
| Quá khứ | groved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grove
Đồng nghĩa
Họ từ của grove
Câu hỏi thường gặp
grove nghĩa là gì?
grove (danh từ) nghĩa là lùm cây, khu rừng nhỏ.
grove phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grove: giọng Anh (UK) /ɡɹəʊv/, giọng Mỹ (US) /ɡɹoʊv/.