grovelling
US/ˈɡrɑː.vᵊl.liɳ/
giọng máy của trình duyệt
grovelling nghĩa là khom lưng uốn gối, liếm gót.
Nghĩa của grovelling
Tính từ
- Khom lưng uốn gối, liếm gót, quy nạp.
Dạng từ của grovelling
| Số nhiều | grovellings |
Câu hỏi thường gặp
grovelling nghĩa là gì?
grovelling (tính từ) nghĩa là khom lưng uốn gối, liếm gót.
grovelling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grovelling: giọng Mỹ (US) /ˈɡrɑː.vᵊl.liɳ/.