TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grow down

giọng máy của trình duyệt

grow down nghĩa là mọc ngược, mọc đầu xuống dưới, giảm đi, bớt đi.

Nghĩa của grow down

Cụm từ

  1. Mọc ngược, mọc đầu xuống dưới.
  2. Giảm đi, bớt đi, kém đi, nhỏ đi.

Câu hỏi thường gặp

grow down nghĩa là gì?

grow down (cụm từ) nghĩa là mọc ngược, mọc đầu xuống dưới, giảm đi, bớt đi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.