TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grow in

giọng máy của trình duyệt

grow in nghĩa là mọc vào trong, dính vào, cáu vào.

Nghĩa của grow in

Cụm từ

  1. Mọc vào trong.
  2. Dính vào, cáu vào, khắc sâu vào.
  3. Ăn sâu vào.

Câu ví dụ với grow in

  • Grapes grow in thick clusters that are easy to pick. Nho mọc thành chùm nên dễ hái.
  • This tree does not grow in Egypt but in Syria. Cái cây này không mọc ở Ai Cập mà mọc ở Syria.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

grow in nghĩa là gì?

grow in (cụm từ) nghĩa là mọc vào trong, dính vào, cáu vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.