grow on
giọng máy của trình duyệt
grow on nghĩa là nhiễm sâu vào, thấm sâu vào, ngày càng thích hơn.
Nghĩa của grow on
Cụm động từ
- Nhiễm sâu vào, thấm sâu vào; ngày càng ảnh hưởng đến.
- the new way of life grows upon himlối sống mới đã thấm sâu vào anh ấy
- Ngày càng thích hơn.
- the piece of music grows upon mecàng nghe bản nhạc ấy tôi càng thấy thích
Dạng từ của grow on
| Ngôi thứ ba số ít | grows on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | growing on |
| Quá khứ | grew on |
| Quá khứ phân từ | grown on |
Câu ví dụ với grow on
- This beach has a lot of seashore plants growing on it so it's not a popular spot for swimming. Bờ biển này có nhiều loài thực vật ven biển, cho nên đây không phải là nơi có nhiều người bơi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
grow on nghĩa là gì?
grow on (cụm động từ) nghĩa là nhiễm sâu vào, thấm sâu vào, ngày càng thích hơn.