grow out of
giọng máy của trình duyệt
grow out of nghĩa là nảy sinh ra từ, phát sinh ra từ, bỏ.
Nghĩa của grow out of
Cụm động từ
- nảy sinh ra từ, phát sinh ra từ.
- Bỏ (thói quen).
- to grow out of a bad habitbỏ một thói xấu
- Quá, vượt quá (khổ, cỡ).
- to grow out of knowledgelớn quá không nhận ra được nữa
Dạng từ của grow out of
| Ngôi thứ ba số ít | grows out of |
| Hiện tại phân từ (-ing) | growing out of |
| Quá khứ | grew out of |
| Quá khứ phân từ | grown out of |
Câu hỏi thường gặp
grow out of nghĩa là gì?
grow out of (cụm động từ) nghĩa là nảy sinh ra từ, phát sinh ra từ, bỏ.