TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grow out of

giọng máy của trình duyệt

grow out of nghĩa là nảy sinh ra từ, phát sinh ra từ, bỏ.

Nghĩa của grow out of

Cụm động từ

  1. nảy sinh ra từ, phát sinh ra từ.
  2. Bỏ (thói quen).
    • to grow out of a bad habitbỏ một thói xấu
  3. Quá, vượt quá (khổ, cỡ).
    • to grow out of knowledgelớn quá không nhận ra được nữa

Dạng từ của grow out of

Ngôi thứ ba số ítgrows out of
Hiện tại phân từ (-ing)growing out of
Quá khứgrew out of
Quá khứ phân từgrown out of

Câu hỏi thường gặp

grow out of nghĩa là gì?

grow out of (cụm động từ) nghĩa là nảy sinh ra từ, phát sinh ra từ, bỏ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.