TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grow to

giọng máy của trình duyệt

grow to nghĩa là đạt tới, tới.

Nghĩa của grow to

Cụm từ

  1. Đạt tới, tới, lên tới.
    • to grow to manhoodtới tuổi trưởng thành

Câu ví dụ với grow to

  • Will artificial intelligence grow to kill humankind? Liệu trí tuệ nhân tạo sau này có huỷ diệt nhân loại không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

grow to nghĩa là gì?

grow to (cụm từ) nghĩa là đạt tới, tới.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.