TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

grow up

giọng máy của trình duyệt

grow up nghĩa là Xem trưởng thành.

Nghĩa của grow up

Động từ

  1. Xem trưởng thành.

Dạng từ của grow up

Ngôi thứ ba số ítgrows up
Hiện tại phân từ (-ing)growing up
Quá khứgrew up
Quá khứ phân từgrown up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grow up

Đồng nghĩa

Họ từ của grow up

Câu ví dụ với grow up

  • Tom didn't grow up with a dad. Tom đã lớn lên mà không có bố.
  • Sami and I grew up in Egypt. Sami và tôi lớn lên ở Ai Cập.
  • The boy grew up to be a famous musician. Cậu bé đó khi lớn lên đã trở thành một nhạc sĩ nổi tiếng.
  • Why don't you grow up? Sao mày không lớn lên?
  • That's where I grew up. Đó là nơi tôi đã lớn lên.
  • I will become a doctor when I grow up. Tôi sẽ trở thành một bác sĩ khi tôi lớn lên.
  • When I grow up, I want to be a king. Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua
  • I didn't have a bicycle when I was growing up. Hồi nhỏ tôi không có xe đạp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

grow up nghĩa là gì?

grow up (động từ) nghĩa là Xem trưởng thành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.