grow up
giọng máy của trình duyệt
grow up nghĩa là Xem trưởng thành.
Nghĩa của grow up
Động từ
- Xem trưởng thành.
Dạng từ của grow up
| Ngôi thứ ba số ít | grows up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | growing up |
| Quá khứ | grew up |
| Quá khứ phân từ | grown up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grow up
Đồng nghĩa
Họ từ của grow up
Câu ví dụ với grow up
- Tom didn't grow up with a dad. Tom đã lớn lên mà không có bố.
- Sami and I grew up in Egypt. Sami và tôi lớn lên ở Ai Cập.
- The boy grew up to be a famous musician. Cậu bé đó khi lớn lên đã trở thành một nhạc sĩ nổi tiếng.
- Why don't you grow up? Sao mày không lớn lên?
- That's where I grew up. Đó là nơi tôi đã lớn lên.
- I will become a doctor when I grow up. Tôi sẽ trở thành một bác sĩ khi tôi lớn lên.
- When I grow up, I want to be a king. Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua
- I didn't have a bicycle when I was growing up. Hồi nhỏ tôi không có xe đạp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
grow up nghĩa là gì?
grow up (động từ) nghĩa là Xem trưởng thành.