growler
UK/ˈɡɹaʊlə/
US/ˈɡɹaʊlɚ/
giọng máy của trình duyệt
growler nghĩa là người hay càu nhàu, núi băng nhỏ.
Nghĩa của growler
Danh từ
- Người hay càu nhàu.
- Núi băng nhỏ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) bình đựng bia.
- Từ cổ,nghĩa cổ Xe ngựa bốn bánh.
Dạng từ của growler
| Số nhiều | growlers |
Câu hỏi thường gặp
growler nghĩa là gì?
growler (danh từ) nghĩa là người hay càu nhàu, núi băng nhỏ.
growler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của growler: giọng Anh (UK) /ˈɡɹaʊlə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɹaʊlɚ/.